adjective🔗ShareKhông đủ tiêu chuẩn, không đủ điều kiện, không thích hợp. Not qualified, ineligible, unfit for a position or task."His lack of a high school diploma renders him unqualified for the job."Việc anh ấy không có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông khiến anh ấy không đủ tiêu chuẩn cho công việc này.jobabilitypositionworkeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông đủ tiêu chuẩn, không đạt trình độ. Not elaborated upon, or not accompanied by restrictions or qualification; undescribed."Her cooking ability, while mentioned, was unqualified by her."Khả năng nấu nướng của cô ấy, dù được nhắc đến, nhưng lại không được cô ấy mô tả chi tiết hay đánh giá gì thêm.qualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyệt đối, hoàn toàn. Outright; thorough; utter."The project was an unqualified success, exceeding all expectations. "Dự án đã thành công một cách tuyệt đối, vượt quá mọi kỳ vọng.qualitydegreeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc