BeDict Logo

uplink

/ˈʌplɪŋk/
Hình ảnh minh họa cho uplink: Đường lên, kênh tải lên.
noun

Người kỹ thuật viên điều chỉnh ăng-ten để cải thiện đường lên đến vệ tinh, đảm bảo tín hiệu mạnh hơn cho buổi phát sóng trực tiếp.

Hình ảnh minh họa cho uplink: Đường truyền lên, tải lên.
noun

Máy tính bảng của học sinh đó đã thiết lập một đường truyền an toàn để tải bài tập về nhà lên máy chủ của trường.