BeDict Logo

escorts

/ˈeskɔːrts/ /ɪˈskɔːrts/
Hình ảnh minh họa cho escorts: Đoàn hộ tống, đội hộ tống.
 - Image 1
escorts: Đoàn hộ tống, đội hộ tống.
 - Thumbnail 1
escorts: Đoàn hộ tống, đội hộ tống.
 - Thumbnail 2
noun

Tổng thống di chuyển với một đội an ninh hùng hậu, và đoàn xe hộ tống có vũ trang đi cùng đoàn xe của ông để đảm bảo an toàn.

Hình ảnh minh họa cho escorts: Gái gọi, trai gọi.
noun

Vì cần tiền gấp, Sarah bắt đầu làm gái gọi ở thành phố, hẹn gặp khách qua một dịch vụ trực tuyến.