Hình nền cho votary
BeDict Logo

votary

/ˈvoʊtəri/ /ˈvoʊtɛri/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người sùng đạo.

Ví dụ :

Là một tín đồ của dòng tu Benedictine, sơ Agnes đã dâng hiến cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và phục vụ trong tu viện.
noun

Tín đồ, người sùng bái, người nhiệt thành.

Ví dụ :

Sarah là một người nhiệt thành với chủ nghĩa bảo vệ môi trường; cô ấy dành toàn bộ thời gian rảnh để tình nguyện cho các dự án bảo tồn.