Hình nền cho windowed
BeDict Logo

windowed

/ˈwɪndoʊd/ /ˈwɪndoʊɪd/

Định nghĩa

verb

Lắp cửa sổ, gắn cửa sổ.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã lắp cửa sổ lớn, tiết kiệm năng lượng cho tòa nhà văn phòng mới.