verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp cửa sổ, gắn cửa sổ. To furnish with windows. Ví dụ : "The architect windowed the new office building with large, energy-efficient panes. " Kiến trúc sư đã lắp cửa sổ lớn, tiết kiệm năng lượng cho tòa nhà văn phòng mới. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ở cửa sổ, cho vào khung cửa sổ. To place at or in a window. Ví dụ : "She windowed her favorite houseplant to give it more sunlight. " Cô ấy đặt chậu cây yêu thích của mình lên bệ cửa sổ để cây có nhiều ánh nắng hơn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cửa sổ, Lắp cửa sổ. Fitted with windows (often of a particular kind). Ví dụ : "a bow-windowed room" Một căn phòng có cửa sổ lồi. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cửa sổ, dạng cửa sổ. Occupying only a part of the screen (in a window.) Ví dụ : "This game can be played both in windowed mode and in full-screen mode." Trò chơi này có thể chơi ở chế độ cửa sổ hoặc chế độ toàn màn hình. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc