Hình nền cho wizardry
BeDict Logo

wizardry

/ˈwɪzərdri/

Định nghĩa

noun

Phép thuật, ma thuật.

Ví dụ :

Khả năng biến những nguyên liệu đơn giản thành một bữa ăn ngon của đầu bếp cứ như là phép thuật nấu ăn vậy.
noun

Phép thuật, ma thuật, kỹ thuật siêu việt.

Ví dụ :

Khả năng dịch tài liệu ngay lập tức của phần mềm khiến các sinh viên học ngoại ngữ cảm thấy như thể đang chứng kiến một kỹ thuật siêu việt vậy.