Hình nền cho yoked
BeDict Logo

yoked

/joʊkt/ /jəʊkt/

Định nghĩa

verb

Nối, ghép, liên kết.

Ví dụ :

Hai con bò được nối vào nhau bằng ách để kéo chiếc xe nặng.
verb

Áp bức, nô dịch, trói buộc, giam cầm.

Ví dụ :

Khối lượng công việc nặng nề đã trói buộc người thực tập sinh vào văn phòng, khiến anh ta không còn thời gian cho cuộc sống cá nhân.
adjective

Đã kết hôn, nên vợ nên chồng.

Ví dụ :

"They got yoked four years ago."
Họ đã nên vợ nên chồng được bốn năm rồi.