verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối, ghép, liên kết. To link or to join. Ví dụ : "The two oxen were yoked together to pull the heavy cart. " Hai con bò được nối vào nhau bằng ách để kéo chiếc xe nặng. action organization structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, liên kết. To unite, to connect. Ví dụ : "The two companies were yoked together through a business partnership. " Hai công ty đã được kết nối với nhau thông qua một quan hệ đối tác kinh doanh. group organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp bức, nô dịch, trói buộc, giam cầm. To enslave; to bring into bondage; to restrain; to confine. Ví dụ : "The heavy workload yoked the intern to the office, leaving him with no time for personal life. " Khối lượng công việc nặng nề đã trói buộc người thực tập sinh vào văn phòng, khiến anh ta không còn thời gian cho cuộc sống cá nhân. action inhuman suffering society law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo ách, bị ách. Wearing a yoke. Ví dụ : "The yoked oxen stood ready." Đôi bò đã đeo ách đứng sẵn sàng. wear animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạm vỡ, cơ bắp cuồn cuộn. Having large and well-defined muscles particularly at the neck and the trapezii (forming thus the “yoke“). Ví dụ : "By the end of his fourth year of weight-lifting, Lee was yoked." Đến cuối năm thứ tư tập tạ, Lee đã trở nên vạm vỡ với cơ bắp cuồn cuộn. body appearance anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã kết hôn, nên vợ nên chồng. Married. Ví dụ : "They got yoked four years ago." Họ đã nên vợ nên chồng được bốn năm rồi. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc