BeDict Logo

schwag

/ʃwæɡ/
Hình ảnh minh họa cho schwag: Gánh đồ, hành lý (của người du mục).
noun

Gánh đồ, hành lý (của người du mục).

Ông lão tìm quặng lầm lũi bước đi trên con đường đầy bụi, toàn bộ gánh đồ của ông, một chiếc chăn rách nát gói ghém tất cả những gì ông có, vắt vẻo trên vai.