Hình nền cho schwag
BeDict Logo

schwag

/ʃwæɡ/

Định nghĩa

noun

Đoán mò, phỏng đoán ẩu.

Ví dụ :

Trước một tờ giấy thi trắng trơn, Maria chỉ viết vài câu đoán mò rồi hy vọng được chút điểm nào hay chút đó.
noun

Gánh đồ, hành lý (của người du mục).

Ví dụ :

Ông lão tìm quặng lầm lũi bước đi trên con đường đầy bụi, toàn bộ gánh đồ của ông, một chiếc chăn rách nát gói ghém tất cả những gì ông có, vắt vẻo trên vai.
noun

Lều cá nhân, lều du mục.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, Mark nhanh chóng trải chiếc lều cá nhân của mình ra và có ngay một chỗ ngủ thoải mái dưới những vì sao.