adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, vô vị. Weak; insipid; tasteless. Ví dụ : "The soup was so fader that I had to add a lot of salt and pepper to give it some flavor. " Món súp nhạt nhẽo đến nỗi tôi phải thêm rất nhiều muối và tiêu để tạo thêm hương vị cho nó. quality food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, kiên cường. Strong; bold; doughty. Ví dụ : "The fader knight charged into battle, fearless and strong. " Vị hiệp sĩ dũng mãnh xông pha vào trận chiến, không hề sợ hãi và vô cùng mạnh mẽ. character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng. A device used to control sound volume. Ví dụ : "The sound engineer adjusted the fader to lower the volume of the microphone. " Kỹ sư âm thanh điều chỉnh cần gạt âm lượng để giảm âm lượng của micro. music sound electronics technology device media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ làm mờ màu, chương trình làm mờ màu. A program or algorithm for fading out colors. Ví dụ : "The graphic designer used a fader to gradually dim the background color of the presentation slides. " Nhà thiết kế đồ họa đã dùng một bộ làm mờ màu để làm tối dần màu nền của các trang trình bày. computing technology art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc