Hình nền cho layman
BeDict Logo

layman

/ˈleɪmən/

Định nghĩa

noun

Giáo dân, người thường, cư sĩ.

Ví dụ :

Người thường giải thích dự án khoa học cho con gái anh ấy, vì con bé đang gặp khó khăn trong việc hiểu các hướng dẫn.
noun

Người ngoài đạo, dân thường, người không chuyên.

Ví dụ :

Hướng dẫn sử dụng của cái máy mới này quá chuyên môn đến nỗi ngay cả một người tốt nghiệp đại học cũng cảm thấy như một người ngoài đạo, chẳng hiểu gì cả.
noun

Ví dụ :

Sư huynh Thomas, một người giúp việc tu viện (không phải tu sĩ chính thức), giúp chăm sóc vườn tược và bếp núc dù không phải là một thầy tu thụ phong đầy đủ.