Hình nền cho abbreviating
BeDict Logo

abbreviating

/əˈbriviˌeɪtɪŋ/ /əˈbriːviˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Viết tắt, rút gọn.

Ví dụ :

"When writing addresses, we are abbreviating "Street" to "St." and "Avenue" to "Ave." "
Khi viết địa chỉ, chúng ta thường viết tắt "Street" thành "St." và "Avenue" thành "Ave." để cho ngắn gọn.