Hình nền cho ambo
BeDict Logo

ambo

/ˈæm.bəʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"1918, ‘It will get better somehow,’ he thought, and went to the ambo. On going up the steps and turning to the right he saw the priest. — Leo Tolstoy, Anna Karenina, tr. Louise & Aylmer Maude (Oxford 1998, page 438)"
Năm 1918, "Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi," anh nghĩ, và bước lên bục giảng. Vừa bước lên các bậc thangquay sang phải, anh thấy vị linh mục.