nounTải xuống🔗Chia sẻBục giảng. A raised platform in an early Christian church, as well as in the Eastern Orthodox, Oriental Orthodox, and Eastern Catholic churches.Ví dụ:"1918, ‘It will get better somehow,’ he thought, and went to the ambo. On going up the steps and turning to the right he saw the priest. — Leo Tolstoy, Anna Karenina, tr. Louise & Aylmer Maude (Oxford 1998, page 438)"Năm 1918, "Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi," anh nghĩ, và bước lên bục giảng. Vừa bước lên các bậc thang và quay sang phải, anh thấy vị linh mục.religionarchitecturebuildingplacehistorycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻBục giảng kinh. A stationary podium used for readings and homilies.Ví dụ:"The priest delivered his sermon from the ambo, his voice echoing through the church. "Vị linh mục giảng bài từ bục giảng kinh, giọng nói của ngài vang vọng khắp nhà thờ.religionarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻTài xế xe cứu thương. An ambulance driver.Ví dụ:"The ambo expertly navigated the crowded streets to get the patient to the hospital quickly. "Người tài xế xe cứu thương đã lái xe rất chuyên nghiệp qua những con đường đông đúc để đưa bệnh nhân đến bệnh viện một cách nhanh chóng.personjobvehicleserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻXe cứu thương. An ambulance.Ví dụ:"The ambo arrived quickly after the car accident. "Xe cứu thương đã đến rất nhanh sau vụ tai nạn xe hơi.medicinevehicleaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc