Hình nền cho attorneys
BeDict Logo

attorneys

/əˈtɜrniz/ /əˈtɔrniz/

Định nghĩa

noun

Luật sư, trạng sư, người biện hộ.

Ví dụ :

Gia đình đã thuê luật sư để giúp họ hiểu rõ bản di chúc phức tạp.
noun

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18 ở Anh, luật sư chủ yếu giải quyết các vụ việc tại các tòa án luật chung, trong khi các cố vấn pháp luật (solicitor) xử lý các vấn đề ở các tòa án khác.
noun

Luật sư, trạng sư.

Ví dụ :

Ông chủ nhà, chỉ thuê những luật sư hạng bét/luật sư rẻ tiền, đã cố gắng đuổi họ đi bằng giấy tờ sai sót, hy vọng họ không biết quyền lợi của mình.