BeDict Logo

solicitors

/səˈlɪsɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho solicitors: Luật sư tư vấn, cố vấn pháp luật.
 - Image 1
solicitors: Luật sư tư vấn, cố vấn pháp luật.
 - Thumbnail 1
solicitors: Luật sư tư vấn, cố vấn pháp luật.
 - Thumbnail 2
noun

Ba mẹ tôi đã thuê luật sư tư vấn để giúp họ làm các giấy tờ pháp lý khi mua nhà mới.

Hình ảnh minh họa cho solicitors: Luật sư, cố vấn luật.
 - Image 1
solicitors: Luật sư, cố vấn luật.
 - Thumbnail 1
solicitors: Luật sư, cố vấn luật.
 - Thumbnail 2
noun

Các vấn đề pháp lý của gia đình đã được giải quyết bởi một nhóm luật sư cố vấn.

Hình ảnh minh họa cho solicitors: Công tố viên thành phố, luật sư biện hộ.
noun

Công tố viên thành phố, luật sư biện hộ.

Ở một vài thị trấn, công tố viên thành phố đại diện cho thành phố trước tòa và tư vấn cho chính quyền địa phương về các vấn đề pháp lý.