Hình nền cho solicitors
BeDict Logo

solicitors

/səˈlɪsɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người chào hàng, người mời chào.

Ví dụ :

Những người chào hàng đi gõ cửa từng nhà đang bán báo dài hạn để quyên tiền cho trường học.
noun

Ví dụ :

Ba mẹ tôi đã thuê luật sư tư vấn để giúp họ làm các giấy tờ pháp lý khi mua nhà mới.
noun

Ví dụ :

Các vấn đề pháp lý của gia đình đã được giải quyết bởi một nhóm luật sư cố vấn.
noun

Công tố viên thành phố, luật sư biện hộ.

Ví dụ :

Ở một vài thị trấn, công tố viên thành phố đại diện cho thành phố trước tòa và tư vấn cho chính quyền địa phương về các vấn đề pháp lý.