BeDict Logo

notaries

/ˈnoʊtəriz/ /ˈnoʊtəˌriz/
Hình ảnh minh họa cho notaries: Công chứng viên.
noun

Khi mua nhà, chúng tôi cần đến vài công chứng viên để chứng kiến và xác nhận việc ký kết tất cả các giấy tờ pháp lý.

Hình ảnh minh họa cho notaries: Công chứng viên.
noun

Để hoàn tất giao dịch bất động sản, chúng tôi cần chữ ký trên hợp đồng mua bán được chứng kiến bởi công chứng viên.