verb🔗ShareĐiều chỉnh, lên dây. To bring into musical accord."The conductor attuned the orchestra to the precise pitch of the concert hall. "Nhạc trưởng lên dây cho dàn nhạc, điều chỉnh cao độ chính xác theo âm thanh của phòng hòa nhạc.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên dây. To tune (an instrument)."The musician carefully attuned her violin before the concert. "Người nhạc sĩ cẩn thận lên dây đàn violin của cô ấy trước buổi hòa nhạc.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiều chỉnh, làm cho hòa hợp. To bring into harmony or accord."By meditating, I try to attune myself to the greater cosmos."Bằng cách thiền định, tôi cố gắng điều chỉnh bản thân để hòa hợp với vũ trụ bao la.attitudemindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐúng âm, Lên dây đúng. (of a musical instrument) Tuned to the correct pitch."The violin was attuned, ready for the student's practice session. "Cây vĩ cầm đã được lên dây đúng, sẵn sàng cho buổi tập của học sinh.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĂn ý, hòa hợp, đồng điệu. Brought into harmony; harmonized."The musician was so attuned to his bandmates that they could seamlessly improvise together. "Người nhạc sĩ ăn ý đến mức với những người đồng đội trong ban nhạc, họ có thể ngẫu hứng cùng nhau một cách trôi chảy.mindphilosophyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĂn khớp, hòa hợp, thích ứng, đồng điệu. Having been changed to fit in with a particular context or to be in sync with a phenomenon."The teacher's presentation was attuned to the students' level of understanding, making the complex topic easier to grasp. "Bài thuyết trình của giáo viên đã được điều chỉnh sao cho phù hợp với trình độ hiểu biết của học sinh, giúp các em dễ dàng nắm bắt chủ đề phức tạp.attitudemindenvironmentabilityphenomenanatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc