Hình nền cho attuned
BeDict Logo

attuned

/əˈtjuːnd/ /æˈtuːnd/

Định nghĩa

verb

Điều chỉnh, lên dây.

Ví dụ :

Nhạc trưởng lên dây cho dàn nhạc, điều chỉnh cao độ chính xác theo âm thanh của phòng hòa nhạc.
adjective

Ăn khớp, hòa hợp, thích ứng, đồng điệu.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của giáo viên đã được điều chỉnh sao cho phù hợp với trình độ hiểu biết của học sinh, giúp các em dễ dàng nắm bắt chủ đề phức tạp.