Hình nền cho cosmos
BeDict Logo

cosmos

/ˈkɒz.mɒs/ /ˈkɑz.moʊs/ /ˈkɔz.moʊz/

Định nghĩa

noun

Vũ trụ, thế giới, thiên hà.

Ví dụ :

Sự bao la của vũ trụ thật khó hình dung, ngay cả khi ngắm nhìn bầu trời đêm.
noun

Cúc vạn thọ tây, Sao nhái.

Ví dụ :

Bà tôi thích trồng hoa sao nhái trong vườn vì hoa có màu sắc tươi sáng, rực rỡ và lá thì xòe như lông chim, thu hút rất nhiều bướm.