noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân bóng, sân vận động bóng chày. A field, stadium or park where ball, especially baseball, is played. Ví dụ : "The school's baseball team practiced at the local ballpark. " Đội bóng chày của trường tập luyện ở sân bóng chày gần nhà. sport place building entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước chừng, áng chừng, khoảng. The general vicinity; somewhere close; a broad approximation. Ví dụ : "Let’s get in the ballpark, then worry about the fine details." Hãy ước chừng một con số gần đúng đi đã, rồi sau đó hãy lo đến các chi tiết nhỏ nhặt. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính sơ bộ, áng chừng. To make a rough estimate of. Ví dụ : "If you don’t have the exact expense total, just ballpark it." Nếu bạn không có tổng chi phí chính xác thì cứ ước tính sơ bộ thôi. business statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước chừng, gần đúng. Approximate; close; on the right order of magnitude. Ví dụ : "The estimate for the project cost is ballpark, meaning it's roughly correct and close to the actual amount. " Ước tính chi phí cho dự án chỉ là con số gần đúng, nghĩa là nó xấp xỉ chính xác và gần với số tiền thực tế. number statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc