verb🔗ShareTrêu chọc, nói chuyện đùa cợt. To engage in banter or playful conversation."During their lunch break, the colleagues banters about the weekend's football game. "Trong giờ nghỉ trưa, các đồng nghiệp trêu chọc nhau về trận bóng đá cuối tuần.communicationlanguageentertainmentwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐùa, trêu chọc, giỡn. To play or do something amusing."During their lunch break, the coworkers banters with each other to lighten the mood. "Trong giờ nghỉ trưa, các đồng nghiệp thường trêu chọc nhau để làm cho không khí vui vẻ hơn.entertainmentcommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrêu chọc, chọc ghẹo. To tease (someone) mildly."My brother banters me about my messy room, but he's just teasing; he doesn't really mind. "Anh trai tôi hay trêu chọc chuyện phòng tôi bừa bộn, nhưng ảnh chỉ chọc ghẹo thôi chứ thật ra ảnh không để ý đâu.communicationlanguageentertainmentactionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChọc ghẹo, trêu chọc, chế nhạo. To joke about; to ridicule (a trait, habit, etc.)."My friends banters my messy handwriting, but they still understand what I write. "Bạn bè tôi hay trêu chọc chữ viết ngoằn ngoèo của tôi lắm, nhưng họ vẫn hiểu tôi viết gì.communicationlanguageentertainmentwordcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐùa cợt, trêu chọc. To delude or trick; to play a prank upon."The mischievous child bantered his little sister into believing the monster under the bed was real. "Đứa trẻ tinh nghịch đó trêu chọc em gái, khiến em tin rằng con quái vật dưới gầm giường là thật.communicationlanguagewordactionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThách đấu. (Southern and Western) To challenge to a match.""After school, Tom banters John to a basketball game at the park." "Sau giờ học, tôm thách đấu john một trận bóng rổ ở công viên.sportgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc