Hình nền cho banters
BeDict Logo

banters

/ˈbæntərz/

Định nghĩa

verb

Trêu chọc, nói chuyện đùa cợt.

Ví dụ :

Trong giờ nghỉ trưa, các đồng nghiệp trêu chọc nhau về trận bóng đá cuối tuần.