Hình nền cho batterie
BeDict Logo

batterie

/ˈbætəɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nữ diễn viên ba lê đã thực hiện một màn "bạt-tơ-ri" tuyệt đẹp, đôi chân cô ấy loé lên trong không trung như một cặp búa nhỏ xíu, chuyển động cực nhanh.
noun

Ví dụ :

Trong giờ giải lao giữa hiệp, khán giả reo hò cuồng nhiệt khi dàn trống của ban nhạc diễu hành, với tiếng trống vang dội và tiếng chũm chọe rền vang, tiến ra giữa sân.