adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thận trọng, lo xa, biết nhìn xa trông rộng. Looking to the future; displaying foresight; prudent. Ví dụ : "Saving money each month is a forehanded approach to managing your finances. " Để dành tiền mỗi tháng là một cách quản lý tài chính thận trọng và biết nhìn xa trông rộng. attitude character plan future business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, sung túc, dư dả. Wealthy. Ví dụ : "The Smiths are a forehanded family; they own several businesses and travel frequently. " Gia đình Smith là một gia đình giàu có; họ sở hữu nhiều doanh nghiệp và thường xuyên đi du lịch. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận tay phải. Executed with a forehand stroke. Ví dụ : "The tennis player made a forehanded shot to win the point. " Tay vợt đó đã đánh một cú thuận tay phải để giành điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, trực tiếp, chân thành. Direct, straightforward, sincere. Ví dụ : "Her forehanded apology showed she truly regretted her mistake. " Lời xin lỗi thẳng thắn của cô ấy cho thấy cô ấy thực sự hối hận về lỗi lầm của mình. character attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả trước, ứng trước. Paid or executed in advance. Ví dụ : "The rent was forehanded this month, so we don't have to worry about it. " Tiền thuê nhà tháng này đã được trả trước rồi nên chúng ta không cần lo lắng về nó nữa. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía trước, hướng về phía trước (của ngựa). Pertaining to the forequarters of a horse. Ví dụ : "The veterinarian carefully examined the horse's forehanded conformation to assess its suitability for jumping. " Bác sĩ thú y cẩn thận kiểm tra cấu trúc phần trước của con ngựa để đánh giá khả năng nhảy của nó. animal anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận tay phải, bằng quả thuận tay. With a forehand stroke. Ví dụ : "The tennis player hit the ball forehanded, sending it whizzing past his opponent. " Tay vợt đánh quả bóng thuận tay phải, khiến nó vụt qua đối thủ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc