Hình nền cho forehanded
BeDict Logo

forehanded

/fɔːˈhandɪd/

Định nghĩa

adjective

Thận trọng, lo xa, biết nhìn xa trông rộng.

Ví dụ :

"Saving money each month is a forehanded approach to managing your finances. "
Để dành tiền mỗi tháng là một cách quản lý tài chính thận trọng và biết nhìn xa trông rộng.