BeDict Logo

blacklisted

/ˈblæk.lɪstəd/
Hình ảnh minh họa cho blacklisted: Bị đưa vào danh sách đen, bị liệt vào sổ đen.
adjective

Vì những bài đăng chính trị gây tranh cãi trên mạng, anh ấy bị nhiều công ty trong ngành liệt vào sổ đen, khiến anh gặp khó khăn trong việc tìm việc làm.