noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao băng cực sáng, thiên thạch sáng. An extremely bright meteor. Ví dụ : "During the meteor shower, we saw several bolides streak across the night sky, much brighter than the average shooting star. " Trong trận mưa sao băng, chúng tôi đã thấy vài sao băng cực sáng xẹt ngang bầu trời đêm, sáng hơn nhiều so với sao băng thông thường. astronomy space phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên thạch, sao băng lớn. Any extraterrestrial body that collides with Earth. Ví dụ : "Astronomers constantly monitor the skies for bolides that could potentially impact Earth. " Các nhà thiên văn học liên tục theo dõi bầu trời để tìm kiếm thiên thạch lớn/sao băng lớn có khả năng va chạm với Trái Đất. astronomy geology space science environment phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao băng lớn, cầu lửa. A fireball. Ví dụ : ""During the meteor shower, several bright bolides flashed across the night sky, momentarily turning darkness into day." " Trong trận mưa sao băng, vài sao băng lớn rực sáng xẹt ngang bầu trời đêm, chốc lát biến bóng tối thành ban ngày. astronomy space geology physics nature world phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao băng, thiên thạch sáng. A meteor or brilliant shooting star, followed by a train of light or sparks; especially one which explodes. Ví dụ : ""On a clear night, we watched several bolides streak across the sky, each leaving a glowing trail before disappearing." " Vào một đêm quang đãng, chúng tôi đã thấy vài sao băng lớn (hoặc thiên thạch sáng) xé ngang bầu trời, mỗi thiên thạch để lại một vệt sáng rực rỡ trước khi biến mất. astronomy geology physics space phenomena science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc