Hình nền cho fireball
BeDict Logo

fireball

/ˈfaɪə(ɹ)bɔːl/

Định nghĩa

noun

Cầu lửa, quả cầu lửa.

Ví dụ :

Vụ nổ tại nhà máy bắn một quả cầu lửa khổng lồ lên trời.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa hải quân cũ mô tả một loại vũ khí đáng sợ: cầu lửa, một loại bom hình đĩa được thiết kế để phun ra lửa theo mọi hướng khi va chạm.