Hình nền cho bottleneck
BeDict Logo

bottleneck

/ˈbɑːtəlˌnɛk/ /ˈbɑːɾəlˌnɛk/ /ˈbɑːʔəlˌnɛk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đầu bếp cẩn thận rót đầy bình bằng cách sử dụng cổ chai hẹp để tránh bị đổ.