verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dạo, ung dung, thong thả. (usually with along) To move casually, in a carefree manner. Ví dụ : "She was breezing along the sidewalk, humming a song and not paying attention to where she was going. " Cô ấy đang đi dạo thong thả trên vỉa hè, vừa ngân nga hát vừa chẳng để ý mình đang đi đâu. action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi nhẹ, lướt nhẹ. To blow gently. Ví dụ : "The light summer wind was breezing through the open window. " Gió hè nhẹ nhàng lướt qua khung cửa sổ đang mở. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nước kiệu. To take a horse on a light run in order to understand the running characteristics of the horse and to observe it while under motion. Ví dụ : "The trainer was breezing the young horse to assess its speed and stamina. " Huấn luyện viên đang cho con ngựa non đi nước kiệu để đánh giá tốc độ và sức bền của nó. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vù vù, rào rào. To buzz. Ví dụ : "The bee was breezing around the flowers in the garden. " Con ong đang vù vù bay quanh những bông hoa trong vườn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nước kiệu. The act by which a horse is breezed, or taken on a light run. Ví dụ : "The trainer scheduled a short breezing for the young colt to assess his stamina. " Huấn luyện viên lên lịch cho chú ngựa non đi nước kiệu một đoạn ngắn để đánh giá thể lực của nó. sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc