Hình nền cho breezed
BeDict Logo

breezed

/bɹiːzd/

Định nghĩa

verb

Lướt đi, ung dung.

Ví dụ :

Cô ấy lướt qua bài kiểm tra toán một cách dễ dàng, hoàn thành chỉ trong nửa thời gian.
verb

Đi nước kiệu, Cho ngựa chạy nước kiệu.

Ví dụ :

Huấn luyện viên cho con ngựa non chạy nước kiệu quanh đường đua để đánh giá dáng chạy và tiềm năng của nó.