noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi ám ảnh, vấn nạn. An ongoing problem; a recurring obstacle or adversity. Ví dụ : "For many students, test anxiety is a real bugbear that affects their performance. " Đối với nhiều học sinh, nỗi lo lắng khi thi cử là một nỗi ám ảnh thật sự ảnh hưởng đến kết quả học tập của họ. situation work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi ám ảnh, điều gây khó chịu, vật gây phiền toái. A source of dread; resentment; or irritation. Ví dụ : "For many students, standardized testing is a major bugbear. " Đối với nhiều học sinh, thi chuẩn hóa là một nỗi ám ảnh lớn. attitude emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngáo ộp, ông ba bị. An imaginary creature meant to inspire fear in children. Ví dụ : "My grandmother told me that if I didn't go to sleep, the bugbear would come and get me. " Bà tôi dọa rằng nếu tôi không chịu ngủ thì ông ba bị sẽ đến bắt tôi đi đấy. mythology literature character story supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Doạ nạt, làm hoảng sợ vu vơ. To alarm with idle phantoms. Ví dụ : "The loud noises from the old house next door used to bugbear the children, even though they knew it was just the wind. " Tiếng ồn lớn từ căn nhà cũ bên cạnh thường hay doạ nạt bọn trẻ, mặc dù chúng biết đó chỉ là tiếng gió thổi. mind emotion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc