BeDict Logo

phantoms

/ˈfæntəmz/
Hình ảnh minh họa cho phantoms: Ảo ảnh, bóng ma, ảo giác.
 - Image 1
phantoms: Ảo ảnh, bóng ma, ảo giác.
 - Thumbnail 1
phantoms: Ảo ảnh, bóng ma, ảo giác.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi cúp điện, bóng tối nhảy múa trên tường, và bọn trẻ thề rằng chúng đã thấy những bóng ma lướt qua trong bóng đêm.

Hình ảnh minh họa cho phantoms: Bóng ma, đội ảo.
noun

Vì số lượng cặp đấu tennis đôi của chúng ta là số lẻ, nên hai "đội ảo" (phantoms) đã tự động được chỉ định cho đội lẽ ra bị loại, cho họ đặc quyền đi tiếp vào vòng sau mà không cần thi đấu.