verb🔗ShareNâng lên, đỡ lên. To keep afloat or aloft; used with up."The life jacket buoyed the swimmer up, keeping him safe in the deep water. "Áo phao nâng người bơi lên, giúp anh ấy an toàn giữa vùng nước sâu.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNâng đỡ, duy trì, vực dậy. To support or maintain at a high level."The positive feedback from her teachers buoyed Sarah's confidence in her math skills. "Những lời khen ngợi từ thầy cô đã vực dậy sự tự tin của Sarah vào khả năng toán học của mình.achievementbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh dấu bằng phao. To mark with a buoy."to buoy an anchor; to buoy or buoy off a channel"Đánh dấu một mỏ neo bằng phao; đánh dấu một luồng lạch bằng phao để chỉ đường.nauticalsailingoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhích lệ, động viên, làm phấn khởi. To maintain or enhance enthusiasm or confidence; to lift the spirits of."Buoyed by the huge success, they announced two other projects."Được khích lệ bởi thành công vang dội, họ đã công bố hai dự án khác.mindemotionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc