noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao, cột báo hiệu. A float moored in water to mark a location, warn of danger, or indicate a navigational channel. Ví dụ : "The sailboat captain used the buoy to guide the boat into the harbor. " Thuyền trưởng tàu buồm đã dùng phao báo hiệu để dẫn tàu vào bến cảng. nautical ocean sailing environment sign place vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao cứu sinh A life-buoy; a life preserver. Ví dụ : "The lifeguard threw the buoy to the struggling swimmer. " Nhân viên cứu hộ ném phao cứu sinh cho người bơi đang vùng vẫy. nautical aid sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, giữ cho nổi. To keep afloat or aloft; used with up. Ví dụ : "The strong currents were buoying the raft up, keeping it from sinking. " Dòng chảy mạnh đang nâng chiếc bè lên, giữ cho nó không bị chìm. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đỡ, hỗ trợ. To support or maintain at a high level. Ví dụ : ""The good news about the company's new project helped to buoy employee morale." " Tin tốt về dự án mới của công ty đã giúp nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên. nautical business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng phao. To mark with a buoy. Ví dụ : "to buoy an anchor; to buoy or buoy off a channel" Để đánh dấu vị trí neo bằng phao; đánh dấu luồng lạch bằng phao. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, động viên, làm phấn chấn. To maintain or enhance enthusiasm or confidence; to lift the spirits of. Ví dụ : "Buoyed by the huge success, they announced two other projects." Được khích lệ tinh thần nhờ thành công vang dội, họ đã công bố hai dự án khác. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc