Hình nền cho calendering
BeDict Logo

calendering

/ˈkælənˌdɛrɪŋ/ /ˈkæləndərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhà máy đang cán láng giấy để làm cho giấy mịn và bóng, thích hợp cho các tạp chí chất lượng cao.
noun

Cán láng, sự cán láng, công đoạn cán láng.

Ví dụ :

Công ty in ấn đã sử dụng công đoạn cán láng để làm mịn bề mặt tờ quảng cáo, giúp chúng trông chuyên nghiệp hơn.