Hình nền cho calender
BeDict Logo

calender

/ˈkæləndə/ /ˈkæləndɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà máy sử dụng một máy cán láng lớn để làm mịn và bóng vải vừa in xong trước khi dùng để may quần áo.
noun

Thợ cán láng.

Ví dụ :

Người thợ cán láng cẩn thận điều chỉnh các trục lăn để đảm bảo vải có bề mặt láng mịn, bóng bẩy trước khi được chuyển đến xưởng may quần áo.
verb

Ví dụ :

Công nhân nhà máy cán láng những tấm vải lanh mới dệt để tạo cho chúng bề mặt nhẵn mịn, bóng bẩy trước khi đóng gói.
noun

Ví dụ :

Nhìn thấy khuôn mặt được vẽ rực rỡ của một nhà sư Kalender gần khu chợ nhộn nhịp, người khách du lịch dừng lại, tò mò trước trang phục độc đáo và lối sống du mục của vị sư này.