verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, chịu thua, bỏ cuộc. To surrender; to end all resistance, to give up; to go along with or comply. Ví dụ : "He argued and hollered for so long that I finally capitulated just to make him stop." Anh ta cãi nhau và la hét mãi, cuối cùng tôi đành chịu thua cho xong chuyện. action military politics war government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia thành chương, Liệt kê. To draw up in chapters; to enumerate. Ví dụ : "The lawyer began capitulating the contract, carefully numbering and titling each section for clarity. " Luật sư bắt đầu chia chương và liệt kê hợp đồng, cẩn thận đánh số và đặt tiêu đề cho từng phần để rõ ràng hơn. writing word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, thỏa hiệp, nghị hòa. To draw up the articles of treaty with; to treat, bargain, parley. Ví dụ : "The teacher, capitulating to the students' persistent requests for a longer lunch break, agreed to a compromise of ten extra minutes. " Cô giáo, nhượng bộ trước những yêu cầu dai dẳng của học sinh về việc kéo dài giờ nghỉ trưa, đã đồng ý thỏa hiệp thêm mười phút. politics government war military state nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc