Hình nền cho capitulating
BeDict Logo

capitulating

/kəˈpɪtʃəˌleɪtɪŋ/ /kəˈpɪtʃʊˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đầu hàng, chịu thua, bỏ cuộc.

Ví dụ :

Anh ta cãi nhau và la hét mãi, cuối cùng tôi đành chịu thua cho xong chuyện.
verb

Đầu hàng, thỏa hiệp, nghị hòa.

Ví dụ :

Cô giáo, nhượng bộ trước những yêu cầu dai dẳng của học sinh về việc kéo dài giờ nghỉ trưa, đã đồng ý thỏa hiệp thêm mười phút.