Hình nền cho titling
BeDict Logo

titling

/ˈtaɪtlɪŋ/ /ˈtɪtlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đặt tiêu đề, phong danh hiệu.

Ví dụ :

Cô thủ thư đang đặt tiêu đề cho cuốn sách mới bằng tên chính thức của nó.
noun

Chào mào đất.

The hedge sparrow, dunnock, titlene, Prunella modularis.

Ví dụ :

Cuốn sách về điểu học liệt kê "titling" là một trong những tên gọi địa phương, đã lỗi thời của loài chim chào mào đất, bên cạnh "hedge sparrow".
noun

Chích đồng

The meadow pipit (Anthus pratensis).

Ví dụ :

Việc cẩn thận ghi chú tên khoa học của từng loài chim trong sách hướng dẫn, ví dụ như "Chích đồng (Anthus pratensis)", giúp những người mới chơi chim dễ dàng nhận biết chúng.