Hình nền cho portfolios
BeDict Logo

portfolios

/pɔːrtˈfoʊlioʊz/ /pɔːrtˈfoʊlijoʊz/

Định nghĩa

noun

Cặp đựng tài liệu, hồ sơ.

Ví dụ :

Kiến trúc sư mang theo mấy cái cặp đựng tài liệu lớn chứa đầy bản vẽ thiết kế tòa nhà đến cuộc họp với khách hàng.
noun

Tuyển tập, hồ sơ năng lực.

Ví dụ :

Các sinh viên mỹ thuật trưng bày tuyển tập các tác phẩm của mình, giới thiệu những bức tranh và bản vẽ đẹp nhất của họ.
noun

Danh mục đầu tư, hồ sơ đầu tư.

Ví dụ :

Nhà tư vấn tài chính đã giúp bố mẹ tôi đa dạng hóa danh mục đầu tư của họ bằng cách thêm cổ phiếu, trái phiếu và bất động sản.