Hình nền cho centurion
BeDict Logo

centurion

/-ɔːɹ.i.ən/ /-ɚ.i.ən/

Định nghĩa

noun

Đội trưởng, sĩ quan chỉ huy (một đội quân).

Ví dụ :

Viên đội trưởng La Mã đứng hiên ngang trước đội quân của mình, sẵn sàng dẫn họ vào trận chiến.
noun

Người ghi được trăm điểm, Cầu thủ ghi được một trăm điểm.

Ví dụ :

Sau cú đánh bóng chạm vạch biên, ghi được bốn điểm, David đã trở thành cầu thủ ghi được một trăm điểm (centurion), anh giơ gậy lên để đáp lại tiếng cổ vũ của đám đông.
noun

Sĩ quan hải quân lái máy bay có 100 lần hạ cánh ban đêm trên tàu sân bay.

Ví dụ :

Sau khi kết thúc nhiệm kỳ, trung úy Miller đã trở thành một sĩ quan "bách dạ", được công nhận nhờ kỹ năng và sự tận tụy của mình với hơn một trăm lần hạ cánh ban đêm trên tàu sân bay (một thành tích đáng nể trong lực lượng hải quân Mỹ).