BeDict Logo

chiggers

/ˈtʃɪɡərz/
Hình ảnh minh họa cho chiggers: Mò, con mò.
noun

Sau khi đi bộ đường dài qua đám cỏ cao, cô ấy thấy những nốt đỏ ngứa ngáy trên chân và nhận ra mình đã bị đốt.