Hình nền cho clacking
BeDict Logo

clacking

/ˈklækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu lách tách, lách cách.

Ví dụ :

Đôi giày cao gót của cô giáo kêu lách cách rất lớn trên sàn gỗ khi cô bước xuống hành lang.
verb

Gian lận thuế bằng cách cắt bớt lông cừu.

Ví dụ :

Người nông dân bị buộc tội cắt bớt lông cừu trước khi bán để trốn tránh việc nộp đủ thuế xuất khẩu.