verb🔗ShareKêu lách tách, lách tách, kêu lộp cộp. To make a sudden, sharp noise, or succession of noises; to click."The teacher's heels clacked on the tile floor as she walked down the hallway. "Tiếng gót giày của cô giáo kêu lách tách trên sàn gạch khi cô đi dọc hành lang.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu lách tách, lách cách. To cause to make a sudden, sharp noise, or succession of noises; to click."The teacher's heels clacked on the hard floor as she walked between the desks. "Khi cô giáo đi giữa các dãy bàn, gót giày của cô kêu lách cách trên sàn cứng.soundactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLíp bíp, Liến thoắng, Lải nhải. To chatter or babble; to utter rapidly without consideration."The gossiping women clacked on about their neighbors' business, not even noticing I was standing right there. "Mấy bà nhiều chuyện líp bíp bàn tán xôn xao về chuyện nhà hàng xóm, thậm chí còn chẳng thèm để ý là tôi đang đứng ngay đó.soundlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn gian, Cắt xén, Gian lận. To cut the sheep's mark off (wool), to make the wool weigh less and thus yield less duty."The dishonest farmer clacked the wool from several sheep before selling it, hoping to pay less duty on the overall weight. "Người nông dân bất lương đã cắt xén bớt lông cừu của vài con trước khi bán, với hy vọng trả ít thuế hơn dựa trên tổng trọng lượng lông cừu.agriculturebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc