BeDict Logo

clacked

/ˈklækt/ /klækt/
Hình ảnh minh họa cho clacked: Ăn gian, Cắt xén, Gian lận.
verb

Ăn gian, Cắt xén, Gian lận.

Người nông dân bất lương đã cắt xén bớt lông cừu của vài con trước khi bán, với hy vọng trả ít thuế hơn dựa trên tổng trọng lượng lông cừu.