adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lóng ngóng, không khéo léo. Awkward, lacking coordination, not graceful, not dextrous. Ví dụ : "After breaking his wrist, Mark felt much clumsier when trying to write. " Sau khi bị gãy cổ tay, Mark cảm thấy viết lách vụng về hơn hẳn. body character human person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lóng ngóng, không khéo léo. Not elegant or well-planned, lacking tact or subtlety. Ví dụ : "It is a clumsy solution, but it might work for now." Đây là một giải pháp hơi vụng về, nhưng có lẽ tạm thời dùng được. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lóng ngóng, không khéo. Awkward or inefficient in use or construction, difficult to handle or manage especially because of shape. Ví dụ : "After his accident, John was clumsier with his left hand than before. " Sau tai nạn, tay trái của John trở nên vụng về hơn trước. character appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc