noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, hằng số. Something that does not vary; a constant. Ví dụ : "The invariable part of my morning routine is drinking coffee before starting my work. " Việc bất biến trong thói quen buổi sáng của tôi là uống cà phê trước khi bắt đầu làm việc. science math philosophy logic system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, không thay đổi. Not variable; unalterable; uniform; always having the same value. Ví dụ : "The school bell rings at the invariable time of 8:00 a.m. every day. " Chuông trường luôn luôn reo vào một giờ cố định là 8 giờ sáng mỗi ngày, không hề thay đổi. math science physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, không đổi. Constant. Ví dụ : "My morning routine is invariable; I always have coffee first, then read the newspaper. " Thói quen buổi sáng của tôi là bất biến; tôi luôn uống cà phê trước, sau đó đọc báo. quality science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, không biến đổi. (by extension, grammar, of a word, or a grammatical class) That cannot undergo inflection, conjugation or declension. Ví dụ : "The French adjective marron (brown) is invariable: it does not take the usual s in the plural." Tính từ "marron" (nâu) trong tiếng Pháp là bất biến: nó không thêm chữ "s" như thường lệ khi ở số nhiều. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc