Hình nền cho antithesis
BeDict Logo

antithesis

/æn.ˈtɪ.θə.sɪs/

Định nghĩa

noun

Phản đề, điều trái ngược.

Ví dụ :

Tính lạc quan yêu đời của anh ấy hoàn toàn trái ngược với sự tiêu cực thường trực của em trai mình, như hai thái cực đối lập vậy.
noun

Phản đề, sự đối lập.

Ví dụ :

Sự đối lập hoàn toàn với không khí yên tĩnh, chăm chỉ học hành trong thư viện chính là tiếng cười ồn ào vang vọng từ căng tin.