Hình nền cho contrivances
BeDict Logo

contrivances

/kənˈtraɪvənsɪz/

Định nghĩa

noun

Phát minh, dụng cụ, cơ cấu.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cổ chứa đầy những cơ cấu phức tạp để báo giờ và hiển thị các tuần trăng.
noun

Kiểu cách, sự cầu kỳ.

Ví dụ :

Những trang trí cầu kỳ cho buổi khiêu vũ của trường có vẻ quá kiểu cách và không cần thiết, làm xao nhãng niềm vui giản dị khi được nhảy cùng bạn bè.