noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát minh, dụng cụ, cơ cấu. A (mechanical) device to perform a certain task Ví dụ : "The old clock was full of elaborate contrivances that chimed the hour and displayed the phases of the moon. " Chiếc đồng hồ cổ chứa đầy những cơ cấu phức tạp để báo giờ và hiển thị các tuần trăng. device machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, thủ đoạn, phương kế. A means, such as an elaborate plan or strategy, to accomplish a certain objective Ví dụ : "The student used various contrivances, like pretending to be sick, to avoid taking the difficult test. " Để trốn tránh bài kiểm tra khó, học sinh đó đã dùng đủ mọi mưu mẹo, như là giả vờ ốm. plan technology device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu cách, sự cầu kỳ. Something overly artful or artificial Ví dụ : "The elaborate decorations for the school dance felt like unnecessary contrivances, distracting from the simple joy of dancing with friends. " Những trang trí cầu kỳ cho buổi khiêu vũ của trường có vẻ quá kiểu cách và không cần thiết, làm xao nhãng niềm vui giản dị khi được nhảy cùng bạn bè. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc