Hình nền cho convolute
BeDict Logo

convolute

/ˌkɒnvəˈluːt/ /ˌkɑːnvəˈluːt/

Định nghĩa

verb

Làm phức tạp, làm rối rắm.

Ví dụ :

Bạn học sinh cố tình làm phức tạp hóa bài toán đơn giản bằng cách dùng những công thức rắc rối, mặc dù phép cộng cơ bản là đủ rồi.
adjective

Ví dụ :

Cái lá non của cây dương xỉ bắt đầu như một cấu trúc nhỏ, cuộn tròn theo kiểu xoắn ốc, từ từ mở ra để lộ hình dạng ren tinh tế của nó.