noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, túp lều. A cottage or hut. Ví dụ : "After a long day hiking in the mountains, the weary travelers were grateful to find a small, abandoned cote where they could rest. " Sau một ngày dài leo núi mệt mỏi, những người lữ hành kiệt sức mừng rỡ khi tìm thấy một túp lều nhỏ bỏ hoang, nơi họ có thể nghỉ ngơi. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, rào quây. A small structure built to contain domesticated animals such as sheep, pigs or pigeons. Ví dụ : "The farmer built a new cote for his growing flock of sheep, ensuring they had shelter from the winter weather. " Người nông dân xây một cái chuồng mới cho đàn cừu đang lớn của mình, đảm bảo chúng có chỗ trú ẩn khỏi thời tiết mùa đông. animal building agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn chứng, Trích dẫn. To quote. Ví dụ : "The lawyer will cote the exact words of the contract in court. " Luật sư sẽ trích dẫn chính xác từng chữ trong hợp đồng tại tòa. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bên cạnh, vượt qua, dẫn trước. To go side by side with; hence, to pass by; to outrun and get before. Ví dụ : "A dog cotes a hare." Một con chó chạy vượt qua một con thỏ. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc