Hình nền cho cote
BeDict Logo

cote

/kəʊt/ /koʊt/

Định nghĩa

noun

Lều, túp lều.

Ví dụ :

Sau một ngày dài leo núi mệt mỏi, những người lữ hành kiệt sức mừng rỡ khi tìm thấy một túp lều nhỏ bỏ hoang, nơi họ có thể nghỉ ngơi.
noun

Ví dụ :

Người nông dân xây một cái chuồng mới cho đàn cừu đang lớn của mình, đảm bảo chúng có chỗ trú ẩn khỏi thời tiết mùa đông.