Hình nền cho couchant
BeDict Logo

couchant

/ˈkaʊtʃənt/

Định nghĩa

adjective

Nằm phục, nằm phủ phục.

Ví dụ :

Con chó golden nằm phủ phục bên lò sưởi, hai chân trước duỗi thẳng ra, kiên nhẫn chờ đợi phần thưởng.
adjective

Nằm phủ phục, tư thế nằm nghỉ.

Ví dụ :

Con sư tử trên huy hiệu gia tộc cổ được vẽ ở tư thế nằm phủ phục, đầu ngẩng cao như thể đang bảo vệ danh dự gia tộc.