Hình nền cho carpenters
BeDict Logo

carpenters

/ˈkɑːrpəntərz/ /ˈkɑːrpɪntərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The carpenters built a new wooden deck for the family's house. "
Những thợ mộc đã xây một sàn gỗ mới cho ngôi nhà của gia đình đó.
noun

Ví dụ :

Trong thời đại tàu thuyền buồm, con tàu phụ thuộc rất nhiều vào những người thợ mộc để sửa chữa mọi hư hỏng cho thân tàu sau mỗi trận bão hoặc trận hải chiến.