Hình nền cho deactivate
BeDict Logo

deactivate

/ˌdiːˈæktɪveɪt/

Định nghĩa

verb

Ngừng kích hoạt, vô hiệu hóa.

Ví dụ :

"I had to deactivate my old bank card after I lost it. "
Tôi phải hủy kích hoạt cái thẻ ngân hàng cũ sau khi làm mất nó.