Hình nền cho deactivated
BeDict Logo

deactivated

/diˈæktɪveɪtɪd/ /diˈæktəveɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ngừng hoạt động, vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Vì mất điện thoại, anh ấy đã vô hiệu hóa các tài khoản mạng xã hội của mình.